TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заём

giống đựcbất động vật
zajóm[zɐˈjɵm] giọng máy của trình duyệt

заём nghĩa là vay, mượn.

Nghĩa của заём

Danh từ

  1. [Sự, cuộc] vay, mượn, vay mượn, vay nợ.
    • сле́дать заёмvay, mượn, vay mượn, vay nợ
    • госуда́рственный заёмcông trái [quốc gia], quốc trái
    • вы́игрышный заёмcông trái có quay số lấy thưởng
    • вне́шний заёмcông trái phát hành ra ngoài

Biến cách của заём (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заёмза́ймы
Sinh cách кого? чего?за́ймаза́ймов
Tặng cách кому? чему?за́ймуза́ймам
Đối cách кого? что?заёмза́ймы
Công cụ cách кем? чем?за́ймомза́ймами
Giới cách о ком? о чём?за́ймеза́ймах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

заём nghĩa là gì?

заём (danh từ) nghĩa là vay, mượn.

заём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заём (phiên âm Latinh zajóm, IPA [zɐˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.