заём
giống đựcbất động vật
zajóm[zɐˈjɵm]
giọng máy của trình duyệt
заём nghĩa là vay, mượn.
Nghĩa của заём
Danh từ
- [Sự, cuộc] vay, mượn, vay mượn, vay nợ.
- сле́дать заёмvay, mượn, vay mượn, vay nợ
- госуда́рственный заёмcông trái [quốc gia], quốc trái
- вы́игрышный заёмcông trái có quay số lấy thưởng
- вне́шний заёмcông trái phát hành ra ngoài
Biến cách của заём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заём | за́ймы |
| Sinh cách кого? чего? | за́йма | за́ймов |
| Tặng cách кому? чему? | за́йму | за́ймам |
| Đối cách кого? что? | заём | за́ймы |
| Công cụ cách кем? чем? | за́ймом | за́ймами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́йме | за́ймах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заём nghĩa là gì?
заём (danh từ) nghĩa là vay, mượn.
заём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заём (phiên âm Latinh zajóm, IPA [zɐˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.