зва́ние
Dấu sắc trên зва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зва́ние nghĩa là cấp bậc, hàm, danh hiệu.
Nghĩa của зва́ние
Danh từ
- Cấp bậc, hàm.
- учёное званиеhọc vị, học hàm
- во́иское званиеquân hàm, cấp bậc quân sự
- почётное наименование Danh hiệu.
- звание Геро́я Сове́тского Сою́заdanh hiệu anh hùng Liên-xô
- звание чемпио́наdanh hiệu vô địch
- cũ сословие Giới.
- духо́вное званиеgiới tu hành
Biến cách của зва́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зва́ние | зва́ния |
| Sinh cách кого? чего? | зва́ния | зва́ний |
| Tặng cách кому? чему? | зва́нию | зва́ниям |
| Đối cách кого? что? | зва́ние | зва́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | зва́нием | зва́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | зва́нии | зва́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зва́ние
Câu hỏi thường gặp
звание nghĩa là gì?
звание (danh từ) nghĩa là cấp bậc, hàm, danh hiệu.
звание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зва́ние (phiên âm Latinh zvánije, IPA [ˈzvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.