TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зва́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zvánije[ˈzvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зва́ние nghĩa là cấp bậc, hàm, danh hiệu.

Nghĩa của зва́ние

Danh từ

  1. Cấp bậc, hàm.
    • учёное званиеhọc vị, học hàm
    • во́иское званиеquân hàm, cấp bậc quân sự
  2. почётное наименование Danh hiệu.
    • звание Геро́я Сове́тского Сою́заdanh hiệu anh hùng Liên-xô
    • звание чемпио́наdanh hiệu vô địch
  3. cũ сословие Giới.
    • духо́вное званиеgiới tu hành

Biến cách của зва́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зва́ниезва́ния
Sinh cách кого? чего?зва́ниязва́ний
Tặng cách кому? чему?зва́ниюзва́ниям
Đối cách кого? что?зва́ниезва́ния
Công cụ cách кем? чем?зва́ниемзва́ниями
Giới cách о ком? о чём?зва́ниизва́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của зва́ние

Câu hỏi thường gặp

звание nghĩa là gì?

звание (danh từ) nghĩa là cấp bậc, hàm, danh hiệu.

звание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зва́ние (phiên âm Latinh zvánije, IPA [ˈzvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.