заёмщик
giống đựcđộng vật
zajómščik[zɐˈjɵmɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
заёмщик nghĩa là người vay.
Nghĩa của заёмщик
Danh từ
- Người vay.
Biến cách của заёмщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заёмщик | заёмщики |
| Sinh cách кого? чего? | заёмщика | заёмщиков |
| Tặng cách кому? чему? | заёмщику | заёмщикам |
| Đối cách кого? что? | заёмщика | заёмщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | заёмщиком | заёмщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | заёмщике | заёмщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заёмщик nghĩa là gì?
заёмщик (danh từ) nghĩa là người vay.
заёмщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заёмщик (phiên âm Latinh zajómščik, IPA [zɐˈjɵmɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.