TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звездообра́зный

zvezdoobráznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên звездообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

звездообра́зный nghĩa là có hình sao.

Nghĩa của звездообра́зный

Tính từ

  1. Có hình sao.

Biến cách của звездообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзвездообра́зныйзвездообра́зноезвездообра́знаязвездообра́зные
Sinh cáchзвездообра́зногозвездообра́зногозвездообра́знойзвездообра́зных
Tặng cáchзвездообра́зномузвездообра́зномузвездообра́знойзвездообра́зным
Đối cáchзвездообра́зныйзвездообра́зноезвездообра́знуюзвездообра́зные
Công cụ cáchзвездообра́знымзвездообра́знымзвездообра́знойзвездообра́зными
Giới cáchзвездообра́зномзвездообра́зномзвездообра́знойзвездообра́зных
Dạng ngắnзвездообра́зензвездообра́знозвездообра́зназвездообра́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

звездообразный nghĩa là gì?

звездообразный (tính từ) nghĩa là có hình sao.

звездообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звездообра́зный (phiên âm Latinh zvezdoobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.