звене́ть
Dấu sắc trên звене́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звене́ть nghĩa là kêu leng keng, kêu lẻng kẻng, làm leng keng.
Nghĩa của звене́ть
Động từ
- издавать звук Kêu leng keng, kêu lẻng kẻng, kêu lẻng xẻng, ngân vang, kêu ngân.
- звени́т звоно́к, колоко́льчикchuông reo
- звени́т го́лосgiọng nói ngân vang
- производить звук Làm... leng keng (lẻng kẻng, lẻng xẻng, ngân vang). + công cụ cách
- звене́ть моне́тамиlàm những đồng xu kêu lẻng xẻng
- звене́ть цепя́миrung xủng xoảng xiềng xích
Cặp thể của звене́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ звене́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | звеню́ |
| ты | звени́шь |
| он / она́ / оно́ | звени́т |
| мы | звени́м |
| вы | звени́те |
| они́ | звеня́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + звенеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | звене́л |
| Giống cái (она́) | звене́ла |
| Giống trung (оно́) | звене́ло |
| Số nhiều (они́) | звене́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | звени́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | звени́те |
Câu ví dụ với звене́ть
- Будильник у меня звенит в семь двадцать. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932574
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
звенеть nghĩa là gì?
звенеть (động từ) nghĩa là kêu leng keng, kêu lẻng kẻng, làm leng keng.
звенеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звене́ть (phiên âm Latinh zvenétʹ, IPA [zvʲɪˈnʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.