звездочёт
giống đựcđộng vật
zvezdočót[zvʲɪzdɐˈt͡ɕɵt]
giọng máy của trình duyệt
звездочёт nghĩa là nhà chiêm tinh.
Nghĩa của звездочёт
Danh từ
- cũ Nhà chiêm tinh.
Biến cách của звездочёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звездочёт | звездочёты |
| Sinh cách кого? чего? | звездочёта | звездочётов |
| Tặng cách кому? чему? | звездочёту | звездочётам |
| Đối cách кого? что? | звездочёта | звездочётов |
| Công cụ cách кем? чем? | звездочётом | звездочётами |
| Giới cách о ком? о чём? | звездочёте | звездочётах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
звездочёт nghĩa là gì?
звездочёт (danh từ) nghĩa là nhà chiêm tinh.
звездочёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звездочёт (phiên âm Latinh zvezdočót, IPA [zvʲɪzdɐˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.