TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звездочёт

giống đựcđộng vật
zvezdočót[zvʲɪzdɐˈt͡ɕɵt] giọng máy của trình duyệt

звездочёт nghĩa là nhà chiêm tinh.

Nghĩa của звездочёт

Danh từ

  1. cũ Nhà chiêm tinh.

Biến cách của звездочёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?звездочётзвездочёты
Sinh cách кого? чего?звездочётазвездочётов
Tặng cách кому? чему?звездочётузвездочётам
Đối cách кого? что?звездочётазвездочётов
Công cụ cách кем? чем?звездочётомзвездочётами
Giới cách о ком? о чём?звездочётезвездочётах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

звездочёт nghĩa là gì?

звездочёт (danh từ) nghĩa là nhà chiêm tinh.

звездочёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звездочёт (phiên âm Latinh zvezdočót, IPA [zvʲɪzdɐˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.