звеньево́й
Dấu sắc trên звеньево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звеньево́й nghĩa là người tổ trưởng, trưởng tổ.
Nghĩa của звеньево́й
Danh từ
- Người tổ trưởng, trưởng tổ, đội trưởng, trưởng đội, toán trưởng, trưởng toán.
Biến cách của звеньево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | звеньево́й | звеньево́е | звеньева́я | звеньевы́е |
| Sinh cách | звеньево́го | звеньево́го | звеньево́й | звеньевы́х |
| Tặng cách | звеньево́му | звеньево́му | звеньево́й | звеньевы́м |
| Đối cách | звеньево́й | звеньево́е | звеньеву́ю | звеньевы́е |
| Công cụ cách | звеньевы́м | звеньевы́м | звеньево́й | звеньевы́ми |
| Giới cách | звеньево́м | звеньево́м | звеньево́й | звеньевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
звеньевой nghĩa là gì?
звеньевой (danh từ) nghĩa là người tổ trưởng, trưởng tổ.
звеньевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звеньево́й (phiên âm Latinh zvenʹjevój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.