TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звено́

giống trungbất động vật
zvenó[zvʲɪˈno] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên звено́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

звено́ nghĩa là mắt xích, khâu, mắt xíh, bộ phận.

Nghĩa của звено́

Danh từ

  1. цепи [cái] mắt xích, khâu ((cũng) (nghĩa bóng)).
    • основно́е звено́ произво́дстваkhâu chủ yếu trong sản xuất
  2. составная часть Mắt xíh, bộ phận, đoạn, đốt.
    • звено́ гу́сеницыmắt [đai] xích
    • звено́ трубы́đoạn (đốt) ống
  3. группа Tổ, đội, nhóm, toán, tốp; (quân sự) (hàng không) biên đội, tổ, phân phi đội.
    • пионе́рское звено́toán (phân đội) tiếu nhi
    • полево́дческое звено́đội làm ruộng
    • строи́тельное звено́tổ (đơn vị, khâu) thi công
    • звено́ самолётовbiên đội, tổ máy bay, phân phi đội

Biến cách của звено́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?звено́зве́нья
Sinh cách кого? чего?звена́зве́ньев
Tặng cách кому? чему?звену́зве́ньям
Đối cách кого? что?звено́зве́нья
Công cụ cách кем? чем?звено́мзве́ньями
Giới cách о ком? о чём?звене́зве́ньях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của звено́

Câu hỏi thường gặp

звено nghĩa là gì?

звено (danh từ) nghĩa là mắt xích, khâu, mắt xíh, bộ phận.

звено đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звено́ (phiên âm Latinh zvenó, IPA [zvʲɪˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.