звено́
Dấu sắc trên звено́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звено́ nghĩa là mắt xích, khâu, mắt xíh, bộ phận.
Nghĩa của звено́
Danh từ
- цепи [cái] mắt xích, khâu ((cũng) (nghĩa bóng)).
- основно́е звено́ произво́дстваkhâu chủ yếu trong sản xuất
- составная часть Mắt xíh, bộ phận, đoạn, đốt.
- звено́ гу́сеницыmắt [đai] xích
- звено́ трубы́đoạn (đốt) ống
- группа Tổ, đội, nhóm, toán, tốp; (quân sự) (hàng không) biên đội, tổ, phân phi đội.
- пионе́рское звено́toán (phân đội) tiếu nhi
- полево́дческое звено́đội làm ruộng
- строи́тельное звено́tổ (đơn vị, khâu) thi công
- звено́ самолётовbiên đội, tổ máy bay, phân phi đội
Biến cách của звено́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звено́ | зве́нья |
| Sinh cách кого? чего? | звена́ | зве́ньев |
| Tặng cách кому? чему? | звену́ | зве́ньям |
| Đối cách кого? что? | звено́ | зве́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | звено́м | зве́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | звене́ | зве́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của звено́
Câu hỏi thường gặp
звено nghĩa là gì?
звено (danh từ) nghĩa là mắt xích, khâu, mắt xíh, bộ phận.
звено đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звено́ (phiên âm Latinh zvenó, IPA [zvʲɪˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.