звери́нец
giống đựcbất động vật
zverínec[zvʲɪˈrʲinʲɪt͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên звери́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звери́нец nghĩa là vườn thú.
Nghĩa của звери́нец
Danh từ
- Vườn [bách] thú.
Biến cách của звери́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звери́нец | звери́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | звери́нца | звери́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | звери́нцу | звери́нцам |
| Đối cách кого? что? | звери́нец | звери́нцы |
| Công cụ cách кем? чем? | звери́нцем | звери́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | звери́нце | звери́нцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зверинец nghĩa là gì?
зверинец (danh từ) nghĩa là vườn thú.
зверинец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звери́нец (phiên âm Latinh zverínec, IPA [zvʲɪˈrʲinʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.