TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звери́ный

zverínyj[zvʲɪˈrʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên звери́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

звери́ный nghĩa là thú rừng.

Nghĩa của звери́ный

Tính từ

  1. Thuộc về thú, thú rừng; (свойственный зверю) thú vật, thú tính.
    • звери́ная шку́раbộ da thú
  2. nghĩa bóng жестокий, свирепый Hung dữ, tàn bạo, hung ác, độc ác, dã man.
    • звери́ная не́навистьlòng căm thù tàn bạo

Biến cách của звери́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзвери́ныйзвери́ноезвери́наязвери́ные
Sinh cáchзвери́ногозвери́ногозвери́нойзвери́ных
Tặng cáchзвери́номузвери́номузвери́нойзвери́ным
Đối cáchзвери́ный / звери́ногозвери́ноезвери́нуюзвери́ные / звери́ных
Công cụ cáchзвери́нымзвери́нымзвери́нойзвери́ными
Giới cáchзвери́номзвери́номзвери́нойзвери́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của звери́ный

Câu hỏi thường gặp

звериный nghĩa là gì?

звериный (tính từ) nghĩa là thú rừng.

звериный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звери́ный (phiên âm Latinh zverínyj, IPA [zvʲɪˈrʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.