зверово́дство
Dấu sắc trên зверово́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зверово́дство nghĩa là nghề săn bắt thú.
Nghĩa của зверово́дство
Danh từ
- Nghề săn bắt thú.
Biến cách của зверово́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зверово́дство | зверово́дства |
| Sinh cách кого? чего? | зверово́дства | зверово́дств |
| Tặng cách кому? чему? | зверово́дству | зверово́дствам |
| Đối cách кого? что? | зверово́дство | зверово́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | зверово́дством | зверово́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | зверово́дстве | зверово́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
звероводство nghĩa là gì?
звероводство (danh từ) nghĩa là nghề săn bắt thú.
звероводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зверово́дство (phiên âm Latinh zverovódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.