TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зве́рский

zvérskij[ˈzvʲerskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зве́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зве́рский nghĩa là dã man, độc ác.

Nghĩa của зве́рский

Tính từ

  1. Dã man, độc ác, tàn bạo, hung dữ, hung ác, hung tàn.
    • зверский посту́покhành động tàn bạo
    • зве́рская распра́ва[sự] khủng bố dã man
    • зве́рское уби́йствоhành động sát nhân dã man
  2. khẩu ngữ очень сильный Dữ, hung.
    • у него́ зверский аппети́тnó ăn nhiều hung

Biến cách của зве́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзве́рскийзве́рскоезве́рскаязве́рские
Sinh cáchзве́рскогозве́рскогозве́рскойзве́рских
Tặng cáchзве́рскомузве́рскомузве́рскойзве́рским
Đối cáchзве́рский / зве́рскогозве́рскоезве́рскуюзве́рские / зве́рских
Công cụ cáchзве́рскимзве́рскимзве́рскойзве́рскими
Giới cáchзве́рскомзве́рскомзве́рскойзве́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của зве́рский

Câu hỏi thường gặp

зверский nghĩa là gì?

зверский (tính từ) nghĩa là dã man, độc ác.

зверский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зве́рский (phiên âm Latinh zvérskij, IPA [ˈzvʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.