зве́рский
Dấu sắc trên зве́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зве́рский nghĩa là dã man, độc ác.
Nghĩa của зве́рский
Tính từ
- Dã man, độc ác, tàn bạo, hung dữ, hung ác, hung tàn.
- зверский посту́покhành động tàn bạo
- зве́рская распра́ва[sự] khủng bố dã man
- зве́рское уби́йствоhành động sát nhân dã man
- khẩu ngữ очень сильный Dữ, hung.
- у него́ зверский аппети́тnó ăn nhiều hung
Biến cách của зве́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зве́рский | зве́рское | зве́рская | зве́рские |
| Sinh cách | зве́рского | зве́рского | зве́рской | зве́рских |
| Tặng cách | зве́рскому | зве́рскому | зве́рской | зве́рским |
| Đối cách | зве́рский / зве́рского | зве́рское | зве́рскую | зве́рские / зве́рских |
| Công cụ cách | зве́рским | зве́рским | зве́рской | зве́рскими |
| Giới cách | зве́рском | зве́рском | зве́рской | зве́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зве́рский
Câu hỏi thường gặp
зверский nghĩa là gì?
зверский (tính từ) nghĩa là dã man, độc ác.
зверский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зве́рский (phiên âm Latinh zvérskij, IPA [ˈzvʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.