TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звероподо́бный

zveropodóbnyj[zvʲɪrəpɐˈdobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên звероподо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

звероподо́бный nghĩa là có hình thú.

Nghĩa của звероподо́бный

Tính từ

  1. Có hình thú, như thú vật.

Biến cách của звероподо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзвероподо́бныйзвероподо́бноезвероподо́бнаязвероподо́бные
Sinh cáchзвероподо́бногозвероподо́бногозвероподо́бнойзвероподо́бных
Tặng cáchзвероподо́бномузвероподо́бномузвероподо́бнойзвероподо́бным
Đối cáchзвероподо́бный / звероподо́бногозвероподо́бноезвероподо́бнуюзвероподо́бные / звероподо́бных
Công cụ cáchзвероподо́бнымзвероподо́бнымзвероподо́бнойзвероподо́бными
Giới cáchзвероподо́бномзвероподо́бномзвероподо́бнойзвероподо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

звероподобный nghĩa là gì?

звероподобный (tính từ) nghĩa là có hình thú.

звероподобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звероподо́бный (phiên âm Latinh zveropodóbnyj, IPA [zvʲɪrəpɐˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.