зверёныш
giống đựcđộng vật
zverjónyš
giọng máy của trình duyệt
зверёныш nghĩa là thú con.
Nghĩa của зверёныш
Danh từ
- демёныш [con] thú con.
Biến cách của зверёныш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зверёныш | зверёныши |
| Sinh cách кого? чего? | зверёныша | зверёнышей |
| Tặng cách кому? чему? | зверёнышу | зверёнышам |
| Đối cách кого? что? | зверёныша | зверёнышей |
| Công cụ cách кем? чем? | зверёнышем | зверёнышами |
| Giới cách о ком? о чём? | зверёныше | зверёнышах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зверёныш nghĩa là gì?
зверёныш (danh từ) nghĩa là thú con.
зверёныш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зверёныш (phiên âm Latinh zverjónyš); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.