TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зверёныш

giống đựcđộng vật
zverjónyš giọng máy của trình duyệt

зверёныш nghĩa là thú con.

Nghĩa của зверёныш

Danh từ

  1. демёныш [con] thú con.

Biến cách của зверёныш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зверёнышзверёныши
Sinh cách кого? чего?зверёнышазверёнышей
Tặng cách кому? чему?зверёнышузверёнышам
Đối cách кого? что?зверёнышазверёнышей
Công cụ cách кем? чем?зверёнышемзверёнышами
Giới cách о ком? о чём?зверёнышезверёнышах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

зверёныш nghĩa là gì?

зверёныш (danh từ) nghĩa là thú con.

зверёныш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зверёныш (phiên âm Latinh zverjónyš); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.