зверь
зверь nghĩa là con thú, thú rừng, kẻ tàn bạo, kẻ súc sinh.
Nghĩa của зверь
Danh từ
- Con thú, thú rừng, dã thú.
- хи́щный зверь[con] thú ăn thịt, thú dữ, mãnh thú
- жестокий человек Kẻ tàn bạo, kẻ súc sinh.
Biến cách của зверь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зве́рь | зве́ри |
| Sinh cách кого? чего? | зве́ря | звере́й |
| Tặng cách кому? чему? | зве́рю | зверя́м |
| Đối cách кого? что? | зве́ря | звере́й |
| Công cụ cách кем? чем? | зве́рем | зверя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зве́ре | зверя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зверь
Đồng nghĩa
Họ từ của зверь
Câu ví dụ với зверь
- По лесу бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373779
- В лесах бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373781
- Посетителям нельзя кормить зверей. Khách thăm quan không được cho động vật ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1570496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зверь nghĩa là gì?
зверь (danh từ) nghĩa là con thú, thú rừng, kẻ tàn bạo, kẻ súc sinh.
зверь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зверь (phiên âm Latinh zverʹ, IPA [zvʲerʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.