TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зверь

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zverʹ[zvʲerʲ] giọng máy của trình duyệt

зверь nghĩa là con thú, thú rừng, kẻ tàn bạo, kẻ súc sinh.

Nghĩa của зверь

Danh từ

  1. Con thú, thú rừng, dã thú.
    • хи́щный зверь[con] thú ăn thịt, thú dữ, mãnh thú
  2. жестокий человек Kẻ tàn bạo, kẻ súc sinh.

Biến cách của зверь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зве́рьзве́ри
Sinh cách кого? чего?зве́рязвере́й
Tặng cách кому? чему?зве́рюзверя́м
Đối cách кого? что?зве́рязвере́й
Công cụ cách кем? чем?зве́ремзверя́ми
Giới cách о ком? о чём?зве́резверя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зверь

Đồng nghĩa

Họ từ của зверь

Câu ví dụ với зверь

  • По лесу бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373779
  • В лесах бродит странный зверь. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5373781
  • Посетителям нельзя кормить зверей. Khách thăm quan không được cho động vật ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1570496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зверь nghĩa là gì?

зверь (danh từ) nghĩa là con thú, thú rừng, kẻ tàn bạo, kẻ súc sinh.

зверь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зверь (phiên âm Latinh zverʹ, IPA [zvʲerʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.