TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звон

giống đựcbất động vật
zvon[zvon] giọng máy của trình duyệt

звон nghĩa là tiếng ngân, tiếng ngân vang, tiếng leng keng.

Nghĩa của звон

Danh từ

  1. Tiếng ngân, tiếng ngân vang.
  2. колокольчика и т. п. Tiếng leng keng.
  3. металла тж. Tiếng lẻng xẻng (xủng xoảng, lẻng kẻng).
    • звон колоколо́вtiếng chuông ngân
    • звон бока́ловtiếng cốc chạm leng keng
    • звон в уша́хtiếng ù tai

Biến cách của звон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зво́нзво́ны
Sinh cách кого? чего?зво́назво́нов
Tặng cách кому? чему?зво́нузво́нам
Đối cách кого? что?зво́нзво́ны
Công cụ cách кем? чем?зво́номзво́нами
Giới cách о ком? о чём?зво́незво́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

звон nghĩa là gì?

звон (danh từ) nghĩa là tiếng ngân, tiếng ngân vang, tiếng leng keng.

звон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звон (phiên âm Latinh zvon, IPA [zvon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.