звон
giống đựcbất động vật
zvon[zvon]
giọng máy của trình duyệt
звон nghĩa là tiếng ngân, tiếng ngân vang, tiếng leng keng.
Nghĩa của звон
Danh từ
- Tiếng ngân, tiếng ngân vang.
- колокольчика и т. п. Tiếng leng keng.
- металла тж. Tiếng lẻng xẻng (xủng xoảng, lẻng kẻng).
- звон колоколо́вtiếng chuông ngân
- звон бока́ловtiếng cốc chạm leng keng
- звон в уша́хtiếng ù tai
Biến cách của звон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зво́н | зво́ны |
| Sinh cách кого? чего? | зво́на | зво́нов |
| Tặng cách кому? чему? | зво́ну | зво́нам |
| Đối cách кого? что? | зво́н | зво́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | зво́ном | зво́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | зво́не | зво́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
звон nghĩa là gì?
звон (danh từ) nghĩa là tiếng ngân, tiếng ngân vang, tiếng leng keng.
звон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звон (phiên âm Latinh zvon, IPA [zvon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.