звуково́й
Dấu sắc trên звуково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звуково́й nghĩa là thanh âm, âm.
Nghĩa của звуково́й
Tính từ
- Thuộc về âm thanh, thanh âm, âm.
- звукова́я волна́(vật lý) sóng âm thanh, âm ba
- звуково́е кино́điện ảnh có âm thanh, xi-nê nói
- звукова́я доро́жкаđường âm thanh (ghi âm)
- звуковой фильмphim nói
- звуковой сигна́лtín hiệu âm thanh
- звуковы́е зако́ны(ngôn ngữ học) những định luật ngữ âm
Biến cách của звуково́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | звуково́й | звуково́е | звукова́я | звуковы́е |
| Sinh cách | звуково́го | звуково́го | звуково́й | звуковы́х |
| Tặng cách | звуково́му | звуково́му | звуково́й | звуковы́м |
| Đối cách | звуково́й / звуково́го | звуково́е | звукову́ю | звуковы́е / звуковы́х |
| Công cụ cách | звуковы́м | звуковы́м | звуково́й | звуковы́ми |
| Giới cách | звуково́м | звуково́м | звуково́й | звуковы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
звуковой nghĩa là gì?
звуковой (tính từ) nghĩa là thanh âm, âm.
звуковой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звуково́й (phiên âm Latinh zvukovój, IPA [zvʊkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.