звук
звук nghĩa là âm thanh.
Nghĩa của звук
Danh từ
- Âm thanh.
Biến cách của звук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зву́к | зву́ки |
| Sinh cách кого? чего? | зву́ка | зву́ков |
| Tặng cách кому? чему? | зву́ку | зву́кам |
| Đối cách кого? что? | зву́к | зву́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | зву́ком | зву́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | зву́ке | зву́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của звук
Câu ví dụ với звук
- Ты не слышишь этот звук? Mày có nghe thấy âm thanh đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425657
- Не прибавляй больше звук на телевизоре, пожалуйста. Đừng bật to tiếng TV nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13415052
- Не прибавляйте больше звук на телевизоре, пожалуйста. Đừng bật to tiếng TV nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13415053
- Ты можешь сделать звук потише? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699201
- Вы можете сделать звук потише? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13699203
- Звук скрипки весьма приятен. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1576627
- Звук медленнее света. Âm thanh chậm hơn ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734526
- Убавь звук. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4744285
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
звук nghĩa là gì?
звук (danh từ) nghĩa là âm thanh.
звук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звук (phiên âm Latinh zvuk, IPA [zvuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.