звукоизоляцио́нный
zvukoizoljaciónnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên звукоизоляцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звукоизоляцио́нный nghĩa là Thuộc về chác âm.
Nghĩa của звукоизоляцио́нный
Tính từ
- Thuộc về chác âm.
- звукоизоляцио́нные материа́лыvật liệu cách âm
Câu hỏi thường gặp
звукоизоляционный nghĩa là gì?
звукоизоляционный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chác âm.
звукоизоляционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звукоизоляцио́нный (phiên âm Latinh zvukoizoljaciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.