звукозапи́сывающий
zvukozapísyvajuščij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên звукозапи́сывающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звукозапи́сывающий nghĩa là để ghi âm.
Nghĩa của звукозапи́сывающий
Tính từ
- Để ghi âm.
- звукозапи́сывающая аппарату́раthiết bị ghi âm
Câu hỏi thường gặp
звукозаписывающий nghĩa là gì?
звукозаписывающий (tính từ) nghĩa là để ghi âm.
звукозаписывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звукозапи́сывающий (phiên âm Latinh zvukozapísyvajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.