звукоза́пись
Dấu sắc trên звукоза́пись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звукоза́пись nghĩa là sự ghi âm.
Nghĩa của звукоза́пись
Danh từ
- Sự ghi âm.
Biến cách của звукоза́пись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звукоза́пись | звукоза́писи |
| Sinh cách кого? чего? | звукоза́писи | звукоза́писей |
| Tặng cách кому? чему? | звукоза́писи | звукоза́писям |
| Đối cách кого? что? | звукоза́пись | звукоза́писи |
| Công cụ cách кем? чем? | звукоза́писью | звукоза́писями |
| Giới cách о ком? о чём? | звукоза́писи | звукоза́писях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
звукозапись nghĩa là gì?
звукозапись (danh từ) nghĩa là sự ghi âm.
звукозапись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звукоза́пись (phiên âm Latinh zvukozápisʹ, IPA [zvʊkɐˈzapʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.