звукоизоля́ция
Dấu sắc trên звукоизоля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звукоизоля́ция nghĩa là sự cách âm.
Nghĩa của звукоизоля́ция
Danh từ
- Sự cách âm.
Biến cách của звукоизоля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звукоизоля́ция | звукоизоля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | звукоизоля́ции | звукоизоля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | звукоизоля́ции | звукоизоля́циям |
| Đối cách кого? что? | звукоизоля́цию | звукоизоля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | звукоизоля́цией | звукоизоля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | звукоизоля́ции | звукоизоля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
звукоизоляция nghĩa là gì?
звукоизоляция (danh từ) nghĩa là sự cách âm.
звукоизоляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звукоизоля́ция (phiên âm Latinh zvukoizoljácija, IPA [ˌzvukəɪzɐˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.