звукоме́трия
Dấu sắc trên звукоме́трия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звукоме́трия nghĩa là Phép xác định nguồn âm.
Nghĩa của звукоме́трия
Danh từ
- Phép xác định nguồn âm.
Biến cách của звукоме́трия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звукоме́трия | звукоме́трии |
| Sinh cách кого? чего? | звукоме́трии | звукоме́трий |
| Tặng cách кому? чему? | звукоме́трии | звукоме́триям |
| Đối cách кого? что? | звукоме́трию | звукоме́трии |
| Công cụ cách кем? чем? | звукоме́трией | звукоме́триями |
| Giới cách о ком? о чём? | звукоме́трии | звукоме́триях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
звукометрия nghĩa là gì?
звукометрия (danh từ) nghĩa là Phép xác định nguồn âm.
звукометрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звукоме́трия (phiên âm Latinh zvukométrija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.