TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звуконепроница́емый

zvukonepronicájemyj[zvʊkənʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên звуконепроница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

звуконепроница́емый nghĩa là không thấu âm, cách âm.

Nghĩa của звуконепроница́емый

Tính từ

  1. Không thấu (lọt) âm, cách âm.

Biến cách của звуконепроница́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзвуконепроница́емыйзвуконепроница́емоезвуконепроница́емаязвуконепроница́емые
Sinh cáchзвуконепроница́емогозвуконепроница́емогозвуконепроница́емойзвуконепроница́емых
Tặng cáchзвуконепроница́емомузвуконепроница́емомузвуконепроница́емойзвуконепроница́емым
Đối cáchзвуконепроница́емый / звуконепроница́емогозвуконепроница́емоезвуконепроница́емуюзвуконепроница́емые / звуконепроница́емых
Công cụ cáchзвуконепроница́емымзвуконепроница́емымзвуконепроница́емойзвуконепроница́емыми
Giới cáchзвуконепроница́емомзвуконепроница́емомзвуконепроница́емойзвуконепроница́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

звуконепроницаемый nghĩa là gì?

звуконепроницаемый (tính từ) nghĩa là không thấu âm, cách âm.

звуконепроницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звуконепроница́емый (phiên âm Latinh zvukonepronicájemyj, IPA [zvʊkənʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.