звукоопера́тор
Dấu sắc trên звукоопера́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звукоопера́тор nghĩa là người ghi âm, chuyên viên thu thanh.
Nghĩa của звукоопера́тор
Danh từ
- Người ghi âm, chuyên viên thu thanh.
Biến cách của звукоопера́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звукоопера́тор | звукоопера́торы |
| Sinh cách кого? чего? | звукоопера́тора | звукоопера́торов |
| Tặng cách кому? чему? | звукоопера́тору | звукоопера́торам |
| Đối cách кого? что? | звукоопера́тора | звукоопера́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | звукоопера́тором | звукоопера́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | звукоопера́торе | звукоопера́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
звукооператор nghĩa là gì?
звукооператор (danh từ) nghĩa là người ghi âm, chuyên viên thu thanh.
звукооператор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звукоопера́тор (phiên âm Latinh zvukooperátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.