TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звукопроница́емый

zvukopronicájemyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên звукопроница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

звукопроница́емый nghĩa là thấu âm.

Nghĩa của звукопроница́емый

Tính từ

  1. Thấu (lọt) âm.

Biến cách của звукопроница́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзвукопроница́емыйзвукопроница́емоезвукопроница́емаязвукопроница́емые
Sinh cáchзвукопроница́емогозвукопроница́емогозвукопроница́емойзвукопроница́емых
Tặng cáchзвукопроница́емомузвукопроница́емомузвукопроница́емойзвукопроница́емым
Đối cáchзвукопроница́емыйзвукопроница́емоезвукопроница́емуюзвукопроница́емые
Công cụ cáchзвукопроница́емымзвукопроница́емымзвукопроница́емойзвукопроница́емыми
Giới cáchзвукопроница́емомзвукопроница́емомзвукопроница́емойзвукопроница́емых
Dạng ngắnзву`копроница́емзву`копроница́емозву`копроница́емазву`копроница́емы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

звукопроницаемый nghĩa là gì?

звукопроницаемый (tính từ) nghĩa là thấu âm.

звукопроницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звукопроница́емый (phiên âm Latinh zvukopronicájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.