звуча́ние
Dấu sắc trên звуча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звуча́ние nghĩa là kêu vang, ngân vang, tiếng vang.
Nghĩa của звуча́ние
Danh từ
- действие [sự] kêu vang, ngân vang, vang lên.
- звук Tiếng vang; (nghĩa bóng) âm vang, ý nghĩa.
Biến cách của звуча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звуча́ние | звуча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | звуча́ния | звуча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | звуча́нию | звуча́ниям |
| Đối cách кого? что? | звуча́ние | звуча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | звуча́нием | звуча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | звуча́нии | звуча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
звучание nghĩa là gì?
звучание (danh từ) nghĩa là kêu vang, ngân vang, tiếng vang.
звучание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звуча́ние (phiên âm Latinh zvučánije, IPA [zvʊˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.