звукоснима́тель
Dấu sắc trên звукоснима́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звукоснима́тель nghĩa là cái píc-cớp, piccơp.
Nghĩa của звукоснима́тель
Danh từ
- Cái píc-cớp, piccơp, đầu đọc.
Biến cách của звукоснима́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звукоснима́тель | звукоснима́тели |
| Sinh cách кого? чего? | звукоснима́теля | звукоснима́телей |
| Tặng cách кому? чему? | звукоснима́телю | звукоснима́телям |
| Đối cách кого? что? | звукоснима́тель | звукоснима́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | звукоснима́телем | звукоснима́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | звукоснима́теле | звукоснима́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
звукосниматель nghĩa là gì?
звукосниматель (danh từ) nghĩa là cái píc-cớp, piccơp.
звукосниматель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звукоснима́тель (phiên âm Latinh zvukosnimátelʹ, IPA [zvʊkəsnʲɪˈmatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.