TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звёздный

zvjózdnyj[ˈzvʲɵznɨj] giọng máy của trình duyệt

звёздный nghĩa là Thuộc về sao.

Nghĩa của звёздный

Tính từ

  1. Thuộc về sao.
    • звёздная ка́ртаbản đồ sao
    • звёздное скопле́ниеđám sao, tinh đoàn
  2. покрытый звёздам [có] nhiều sao.
    • звёздное не́боtrời nhiều sao
    • звёздная ночьđêm nhiều sao
    • звёздный год(thiên văn) năm vũ trụ
    • звёздный дождьmưa sao

Biến cách của звёздный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзвёздныйзвёздноезвёзднаязвёздные
Sinh cáchзвёздногозвёздногозвёзднойзвёздных
Tặng cáchзвёздномузвёздномузвёзднойзвёздным
Đối cáchзвёздный / звёздногозвёздноезвёзднуюзвёздные / звёздных
Công cụ cáchзвёзднымзвёзднымзвёзднойзвёздными
Giới cáchзвёздномзвёздномзвёзднойзвёздных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

звёздный nghĩa là gì?

звёздный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sao.

звёздный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звёздный (phiên âm Latinh zvjózdnyj, IPA [ˈzvʲɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.