звёздочка
giống cáibất động vật
zvjózdočka[ˈzvʲɵzdət͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
звёздочка nghĩa là hoa thị, sao con, đĩa xích, bánh xích.
Nghĩa của звёздочка
Danh từ
- in ấn [hình] hoa thị, sao con.
- отмеча́ть что́-л. звёздочкойđánh dấu cái gì bằng [hình] hoa thị
- шестерня Đĩa xích, bánh xích.
Biến cách của звёздочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звёздочка | звёздочки |
| Sinh cách кого? чего? | звёздочки | звёздочек |
| Tặng cách кому? чему? | звёздочке | звёздочкам |
| Đối cách кого? что? | звёздочку | звёздочки |
| Công cụ cách кем? чем? | звёздочкой | звёздочками |
| Giới cách о ком? о чём? | звёздочке | звёздочках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với звёздочка
Đồng nghĩa
Họ từ của звёздочка
Câu hỏi thường gặp
звёздочка nghĩa là gì?
звёздочка (danh từ) nghĩa là hoa thị, sao con, đĩa xích, bánh xích.
звёздочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звёздочка (phiên âm Latinh zvjózdočka, IPA [ˈzvʲɵzdət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.