TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

звёздочка

giống cáibất động vật
zvjózdočka[ˈzvʲɵzdət͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

звёздочка nghĩa là hoa thị, sao con, đĩa xích, bánh xích.

Nghĩa của звёздочка

Danh từ

  1. in ấn [hình] hoa thị, sao con.
    • отмеча́ть что́-л. звёздочкойđánh dấu cái gì bằng [hình] hoa thị
  2. шестерня Đĩa xích, bánh xích.

Biến cách của звёздочка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?звёздочказвёздочки
Sinh cách кого? чего?звёздочкизвёздочек
Tặng cách кому? чему?звёздочкезвёздочкам
Đối cách кого? что?звёздочкузвёздочки
Công cụ cách кем? чем?звёздочкойзвёздочками
Giới cách о ком? о чём?звёздочкезвёздочках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với звёздочка

Đồng nghĩa

Họ từ của звёздочка

Câu hỏi thường gặp

звёздочка nghĩa là gì?

звёздочка (danh từ) nghĩa là hoa thị, sao con, đĩa xích, bánh xích.

звёздочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là звёздочка (phiên âm Latinh zvjózdočka, IPA [ˈzvʲɵzdət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.