звёздчатый
zvjózdčatyj
giọng máy của trình duyệt
звёздчатый nghĩa là có hình sao.
Nghĩa của звёздчатый
Tính từ
- Có hình sao.
Biến cách của звёздчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | звездча́тый | звездча́тое | звездча́тая | звездча́тые |
| Sinh cách | звездча́того | звездча́того | звездча́той | звездча́тых |
| Tặng cách | звездча́тому | звездча́тому | звездча́той | звездча́тым |
| Đối cách | звездча́тый | звездча́тое | звездча́тую | звездча́тые |
| Công cụ cách | звездча́тым | звездча́тым | звездча́той | звездча́тыми |
| Giới cách | звездча́том | звездча́том | звездча́той | звездча́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
звёздчатый nghĩa là gì?
звёздчатый (tính từ) nghĩa là có hình sao.
звёздчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звёздчатый (phiên âm Latinh zvjózdčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.