TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зда́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zdánije[ˈzdanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зда́ние nghĩa là nhà.

Nghĩa của зда́ние

Danh từ

  1. [Ngôi, tòa] nhà.
    • жило́е зданиеnhà ở
    • одноэта́жное зданиеnhà một tầng

Biến cách của зда́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зда́ниезда́ния
Sinh cách кого? чего?зда́ниязда́ний
Tặng cách кому? чему?зда́ниюзда́ниям
Đối cách кого? что?зда́ниезда́ния
Công cụ cách кем? чем?зда́ниемзда́ниями
Giới cách о ком? о чём?зда́ниизда́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với зда́ние

  • Здание было построено в 1960 году. Tòa nhà được xây vào năm 1960. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568385
  • Здание рухнуло в результате землетрясения. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4424754
  • Нам не разрешили покинуть здание. Chúng tôi không được phép rời khỏi tòa nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8958577
  • Нам не разрешали покидать здание. Chúng tôi không được phép rời khỏi tòa nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8958578
  • Здание обрушилось во время землетрясения. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10951916
  • Это здание скоро достроят. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1730135
  • Ему придётся покинуть здание. Anh ấy sẽ phải rời tòa nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13765364
  • В Нью-Йорке много высотных зданий. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3697430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

здание nghĩa là gì?

здание (danh từ) nghĩa là nhà.

здание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зда́ние (phiên âm Latinh zdánije, IPA [ˈzdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.