здесь
здесь nghĩa là đây, ở đây, trong trường hợp này.
Nghĩa của здесь
Phó từ
- Đây, ở đây, tại đây, ở chỗ (nơi) này.
- кто здесь?ai đây?
- есть здесь кто́-нибудь?có ai ở đây không?, ở đây có ai không?
- сади́тесь здесьmời anh ngồi đây
- в этом случае Ở đây, trong trường hợp này, trong việc này.
- здесь на́до сказа́ть...ở đây phải nói...
- здесь нет ничего́ предосуди́тельногоtrong việc này không có gì đáng chê trách cả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với здесь
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với здесь
- О, здесь бабочка! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #5462
- Здесь собираются бомжи. Đầu đường xó chợ.Tatoeba #2808802
- Америка - это очень милое место, если вы находитесь здесь с целью заработать деньги. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #5472
- Я подожду здесь, пока она придет. Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468723
- Я сыт по горло работой здесь. Tôi chán làm việc ở đây rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #820462
- Я живу здесь уже три года. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416182
- Я так рад, что ты здесь. Tôi rất vui vì bạn đã ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794974
- Не верится, что я действительно здесь. Tôi không tin được là mình thực sự đáng ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3977157
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
здесь nghĩa là gì?
здесь (phó từ) nghĩa là đây, ở đây, trong trường hợp này.
здесь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là здесь (phiên âm Latinh zdesʹ, IPA [zʲdʲesʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.