TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

здорове́нный

zdorovénnyj[zdərɐˈvʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên здорове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

здорове́нный nghĩa là vạm vỡ, lực lưỡng, rất to, to tướng.

Nghĩa của здорове́нный

Tính từ

  1. крепкого телосложения Vạm vỡ, lực lưỡng, cao to, to lớn.
  2. очень большой Rất to, to tướng.

Biến cách của здорове́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchздорове́нныйздорове́нноездорове́ннаяздорове́нные
Sinh cáchздорове́нногоздорове́нногоздорове́ннойздорове́нных
Tặng cáchздорове́нномуздорове́нномуздорове́ннойздорове́нным
Đối cáchздорове́нный / здорове́нногоздорове́нноездорове́ннуюздорове́нные / здорове́нных
Công cụ cáchздорове́ннымздорове́ннымздорове́ннойздорове́нными
Giới cáchздорове́нномздорове́нномздорове́ннойздорове́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

здоровенный nghĩa là gì?

здоровенный (tính từ) nghĩa là vạm vỡ, lực lưỡng, rất to, to tướng.

здоровенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là здорове́нный (phiên âm Latinh zdorovénnyj, IPA [zdərɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.