здоро́вый
Dấu sắc trên здоро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
здоро́вый nghĩa là khỏe, khỏe mạnh, bổ, tốt.
Nghĩa của здоро́вый
Tính từ
- Khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe; (nghĩa bóng) lành mạnh, bổ ích, đúng đắn.
- здоро́вое се́рдцеtim khỏe
- здоровый видvẻ khỏe mạnh
- здоро́вая атмосфе́раbầu không khí lành mạnh
- здоро́вая кри́тикаsự phê bình bổ ích (đúng đắn)
- полезный для здоровья Bổ, tốt, lành.
- здоровый кли́матkhí hậu tốt (lành)
- здоро́вая пи́щаthức ăn lành (bổ)
- khẩu ngữ крепкий, сильный To lớn, khỏe mạnh, mạnh khỏe, lực lưỡng.
- здоровый па́реньchàng thanh nhiên lực lưỡng
- бу́дьте здоровы́!chúc anh (chị, ông bà...) mạnh khỏe
Biến cách của здоро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | здоро́вый | здоро́вое | здоро́вая | здоро́вые |
| Sinh cách | здоро́вого | здоро́вого | здоро́вой | здоро́вых |
| Tặng cách | здоро́вому | здоро́вому | здоро́вой | здоро́вым |
| Đối cách | здоро́вый / здоро́вого | здоро́вое | здоро́вую | здоро́вые / здоро́вых |
| Công cụ cách | здоро́вым | здоро́вым | здоро́вой | здоро́выми |
| Giới cách | здоро́вом | здоро́вом | здоро́вой | здоро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của здоро́вый
| So sánh hơn | (по)здорове́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với здоро́вый
Trái nghĩa
Họ từ của здоро́вый
Câu ví dụ với здоро́вый
- У Вас здоровый мальчик. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4074596
- Оставаться здоровым не всегда легко. Không phải dễ để có sức khỏe tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3958512
- Было здорово встретиться с тобой в реале! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942500
- Моя бабушка старая, но здоровая. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318470
- У Тома было здоровое детство. Tom có một tuổi thơ lành mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11529587
- Сон необходим для того, чтобы оставаться здоровым. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839861
- Вау, Дэниэл здорово поправился с тех пор, как я в последний раз его видел. Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4981446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
здоровый nghĩa là gì?
здоровый (tính từ) nghĩa là khỏe, khỏe mạnh, bổ, tốt.
здоровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là здоро́вый (phiên âm Latinh zdoróvyj, IPA [zdɐˈrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.