TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

здоро́вый

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zdoróvyj[zdɐˈrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên здоро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

здоро́вый nghĩa là khỏe, khỏe mạnh, bổ, tốt.

Nghĩa của здоро́вый

Tính từ

  1. Khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe; (nghĩa bóng) lành mạnh, bổ ích, đúng đắn.
    • здоро́вое се́рдцеtim khỏe
    • здоровый видvẻ khỏe mạnh
    • здоро́вая атмосфе́раbầu không khí lành mạnh
    • здоро́вая кри́тикаsự phê bình bổ ích (đúng đắn)
  2. полезный для здоровья Bổ, tốt, lành.
    • здоровый кли́матkhí hậu tốt (lành)
    • здоро́вая пи́щаthức ăn lành (bổ)
  3. khẩu ngữ крепкий, сильный To lớn, khỏe mạnh, mạnh khỏe, lực lưỡng.
    • здоровый па́реньchàng thanh nhiên lực lưỡng
    • бу́дьте здоровы́!chúc anh (chị, ông bà...) mạnh khỏe

Biến cách của здоро́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchздоро́выйздоро́воездоро́ваяздоро́вые
Sinh cáchздоро́вогоздоро́вогоздоро́войздоро́вых
Tặng cáchздоро́вомуздоро́вомуздоро́войздоро́вым
Đối cáchздоро́вый / здоро́вогоздоро́воездоро́вуюздоро́вые / здоро́вых
Công cụ cáchздоро́вымздоро́вымздоро́войздоро́выми
Giới cáchздоро́вомздоро́вомздоро́войздоро́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của здоро́вый

So sánh hơn(по)здорове́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với здоро́вый

Trái nghĩa

Họ từ của здоро́вый

Câu ví dụ với здоро́вый

  • У Вас здоровый мальчик. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4074596
  • Оставаться здоровым не всегда легко. Không phải dễ để có sức khỏe tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3958512
  • Было здорово встретиться с тобой в реале! Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942500
  • Моя бабушка старая, но здоровая. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318470
  • У Тома было здоровое детство. Tom có một tuổi thơ lành mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11529587
  • Сон необходим для того, чтобы оставаться здоровым. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839861
  • Вау, Дэниэл здорово поправился с тех пор, как я в последний раз его видел. Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4981446

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

здоровый nghĩa là gì?

здоровый (tính từ) nghĩa là khỏe, khỏe mạnh, bổ, tốt.

здоровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là здоро́вый (phiên âm Latinh zdoróvyj, IPA [zdɐˈrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.