здра́вый
Dấu sắc trên здра́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
здра́вый nghĩa là sáng suốt, minh mẫn.
Nghĩa của здра́вый
Tính từ
- Sáng suốt, minh mẫn, khôn ngoan, đúng đắn, hợp lý.
- здра́вая мысльý nghĩ đúng đắn, ý kiến sáng suốt
- здравый смысльlẽ phải, lương tri
- здравый умtrí tuệ sáng suốt
- в здра́вом уме́sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo
- здрав и невреди́мbình yên vô sự
Biến cách của здра́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | здра́вый | здра́вое | здра́вая | здра́вые |
| Sinh cách | здра́вого | здра́вого | здра́вой | здра́вых |
| Tặng cách | здра́вому | здра́вому | здра́вой | здра́вым |
| Đối cách | здра́вый / здра́вого | здра́вое | здра́вую | здра́вые / здра́вых |
| Công cụ cách | здра́вым | здра́вым | здра́вой | здра́выми |
| Giới cách | здра́вом | здра́вом | здра́вой | здра́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của здра́вый
| So sánh hơn | (по)здра́вее |
Họ từ của здра́вый
Câu hỏi thường gặp
здравый nghĩa là gì?
здравый (tính từ) nghĩa là sáng suốt, minh mẫn.
здравый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là здра́вый (phiên âm Latinh zdrávyj, IPA [ˈzdravɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.