TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

здра́вый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zdrávyj[ˈzdravɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên здра́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

здра́вый nghĩa là sáng suốt, minh mẫn.

Nghĩa của здра́вый

Tính từ

  1. Sáng suốt, minh mẫn, khôn ngoan, đúng đắn, hợp lý.
    • здра́вая мысльý nghĩ đúng đắn, ý kiến sáng suốt
    • здравый смысльlẽ phải, lương tri
    • здравый умtrí tuệ sáng suốt
    • в здра́вом уме́sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo
    • здрав и невреди́мbình yên vô sự

Biến cách của здра́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchздра́выйздра́воездра́ваяздра́вые
Sinh cáchздра́вогоздра́вогоздра́войздра́вых
Tặng cáchздра́вомуздра́вомуздра́войздра́вым
Đối cáchздра́вый / здра́вогоздра́воездра́вуюздра́вые / здра́вых
Công cụ cáchздра́вымздра́вымздра́войздра́выми
Giới cáchздра́вомздра́вомздра́войздра́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của здра́вый

So sánh hơn(по)здра́вее

Họ từ của здра́вый

Câu hỏi thường gặp

здравый nghĩa là gì?

здравый (tính từ) nghĩa là sáng suốt, minh mẫn.

здравый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là здра́вый (phiên âm Latinh zdrávyj, IPA [ˈzdravɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.