зева́ка
Dấu sắc trên зева́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зева́ка nghĩa là Kẻ vô công rồi nghề.
Nghĩa của зева́ка
Danh từ
- Kẻ vô công rồi nghề.
Biến cách của зева́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зева́ка | зева́ки |
| Sinh cách кого? чего? | зева́ки | зева́к |
| Tặng cách кому? чему? | зева́ке | зева́кам |
| Đối cách кого? что? | зева́ку | зева́к |
| Công cụ cách кем? чем? | зева́кой | зева́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | зева́ке | зева́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зевака nghĩa là gì?
зевака (danh từ) nghĩa là Kẻ vô công rồi nghề.
зевака đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зева́ка (phiên âm Latinh zeváka, IPA [zʲɪˈvakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.