TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зев

giống đựcbất động vật
zev[zʲef] giọng máy của trình duyệt

зев nghĩa là cổ họng, họng.

Nghĩa của зев

Danh từ

  1. giải phẫu Cổ họng, họng, hầu.
  2. cũ Miệng, mồm, mõm.
    • льви́ный зев(thực vật học) [cây] mõm chó, mép dê (Antirrhinum)

Biến cách của зев (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зе́взе́вы
Sinh cách кого? чего?зе́вазе́вов
Tặng cách кому? чему?зе́вузе́вам
Đối cách кого? что?зе́взе́вы
Công cụ cách кем? чем?зе́вомзе́вами
Giới cách о ком? о чём?зе́везе́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зев

Đồng nghĩa

Họ từ của зев

Câu hỏi thường gặp

зев nghĩa là gì?

зев (danh từ) nghĩa là cổ họng, họng.

зев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зев (phiên âm Latinh zev, IPA [zʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.