зев
giống đựcbất động vật
zev[zʲef]
giọng máy của trình duyệt
зев nghĩa là cổ họng, họng.
Nghĩa của зев
Danh từ
- giải phẫu Cổ họng, họng, hầu.
- cũ Miệng, mồm, mõm.
- льви́ный зев(thực vật học) [cây] mõm chó, mép dê (Antirrhinum)
Biến cách của зев (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зе́в | зе́вы |
| Sinh cách кого? чего? | зе́ва | зе́вов |
| Tặng cách кому? чему? | зе́ву | зе́вам |
| Đối cách кого? что? | зе́в | зе́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | зе́вом | зе́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | зе́ве | зе́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зев
Đồng nghĩa
Họ từ của зев
Câu hỏi thường gặp
зев nghĩa là gì?
зев (danh từ) nghĩa là cổ họng, họng.
зев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зев (phiên âm Latinh zev, IPA [zʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.