TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Зевс

Zevs[zʲefs] giọng máy của trình duyệt

Зевс nghĩa là Dớt.

Nghĩa của Зевс

Danh từ riêng

  1. Dớt.

Biến cách của Зевс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?Зе́всЗе́всы
Sinh cách кого? чего?Зе́всаЗе́всов
Tặng cách кому? чему?Зе́всуЗе́всам
Đối cách кого? что?Зе́всаЗе́всов
Công cụ cách кем? чем?Зе́всомЗе́всами
Giới cách о ком? о чём?Зе́всеЗе́всах

Câu hỏi thường gặp

Зевс nghĩa là gì?

Зевс (danh từ riêng) nghĩa là Dớt.

Зевс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Зевс (phiên âm Latinh Zevs, IPA [zʲefs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.