Зевс
Zevs[zʲefs]
giọng máy của trình duyệt
Зевс nghĩa là Dớt.
Nghĩa của Зевс
Danh từ riêng
- Dớt.
Biến cách của Зевс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Зе́вс | Зе́всы |
| Sinh cách кого? чего? | Зе́вса | Зе́всов |
| Tặng cách кому? чему? | Зе́всу | Зе́всам |
| Đối cách кого? что? | Зе́вса | Зе́всов |
| Công cụ cách кем? чем? | Зе́всом | Зе́всами |
| Giới cách о ком? о чём? | Зе́все | Зе́всах |
Câu hỏi thường gặp
Зевс nghĩa là gì?
Зевс (danh từ riêng) nghĩa là Dớt.
Зевс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Зевс (phiên âm Latinh Zevs, IPA [zʲefs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.