зево́к
giống đựcbất động vật
zevók[zʲɪˈvok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зево́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зево́к nghĩa là cái ngáp.
Nghĩa của зево́к
Danh từ
- Cái ngáp.
- перен.[sự] sơ suất, sơ ý
Biến cách của зево́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зево́к | зевки́ |
| Sinh cách кого? чего? | зевка́ | зевко́в |
| Tặng cách кому? чему? | зевку́ | зевка́м |
| Đối cách кого? что? | зево́к | зевки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | зевко́м | зевка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зевке́ | зевка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зево́к
Câu hỏi thường gặp
зевок nghĩa là gì?
зевок (danh từ) nghĩa là cái ngáp.
зевок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зево́к (phiên âm Latinh zevók, IPA [zʲɪˈvok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.