зеленова́тый
Dấu sắc trên зеленова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зеленова́тый nghĩa là hơi lục.
Nghĩa của зеленова́тый
Tính từ
- Hơi lục.
Biến cách của зеленова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зеленова́тый | зеленова́тое | зеленова́тая | зеленова́тые |
| Sinh cách | зеленова́того | зеленова́того | зеленова́той | зеленова́тых |
| Tặng cách | зеленова́тому | зеленова́тому | зеленова́той | зеленова́тым |
| Đối cách | зеленова́тый / зеленова́того | зеленова́тое | зеленова́тую | зеленова́тые / зеленова́тых |
| Công cụ cách | зеленова́тым | зеленова́тым | зеленова́той | зеленова́тыми |
| Giới cách | зеленова́том | зеленова́том | зеленова́той | зеленова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
зеленоватый nghĩa là gì?
зеленоватый (tính từ) nghĩa là hơi lục.
зеленоватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зеленова́тый (phiên âm Latinh zelenovátyj, IPA [zʲɪlʲɪnɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.