зе́лень
Dấu sắc trên зе́лень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зе́лень nghĩa là màu xanh, màu xanh lục.
Nghĩa của зе́лень
Danh từ
- зелёный цвет Màu xanh [lá cây], màu xanh lục, màu lục.
Biến cách của зе́лень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зе́лень | зе́лени |
| Sinh cách кого? чего? | зе́лени | зе́леней |
| Tặng cách кому? чему? | зе́лени | зе́леням |
| Đối cách кого? что? | зе́лень | зе́лени |
| Công cụ cách кем? чем? | зе́ленью | зе́ленями |
| Giới cách о ком? о чём? | зе́лени | зе́ленях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зелень nghĩa là gì?
зелень (danh từ) nghĩa là màu xanh, màu xanh lục.
зелень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зе́лень (phiên âm Latinh zélenʹ, IPA [ˈzʲelʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.