TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

земе́льный

zemélʹnyj[zʲɪˈmʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên земе́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

земе́льный nghĩa là ruộng đất, điền địa.

Nghĩa của земе́льный

Tính từ

  1. Thuộc về đất đai, ruộng đất, điền địa, ruộng, đất, điền.
    • земельный уча́стокmảnh đất, khoảng ruộng
    • земе́льная рефо́рмаcuộc cải cách ruộng đất (điền địa)
    • земельный нало́гthuế ruộng [đất], thuế điền [thổ]
    • земельный фондtài sản ruộng đất, vốn đất
    • земе́льная ре́нтаđịa tô
    • земе́льная со́бственность[quyền] sở hữu ruộng đất
    • земе́льное законода́тельство[bộ] luật ruộng đất
    • земельный банкđịa ốc ngân hàng

Biến cách của земе́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchземе́льныйземе́льноеземе́льнаяземе́льные
Sinh cáchземе́льногоземе́льногоземе́льнойземе́льных
Tặng cáchземе́льномуземе́льномуземе́льнойземе́льным
Đối cáchземе́льный / земе́льногоземе́льноеземе́льнуюземе́льные / земе́льных
Công cụ cáchземе́льнымземе́льнымземе́льнойземе́льными
Giới cáchземе́льномземе́льномземе́льнойземе́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

земельный nghĩa là gì?

земельный (tính từ) nghĩa là ruộng đất, điền địa.

земельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là земе́льный (phiên âm Latinh zemélʹnyj, IPA [zʲɪˈmʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.