земе́льный
Dấu sắc trên земе́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земе́льный nghĩa là ruộng đất, điền địa.
Nghĩa của земе́льный
Tính từ
- Thuộc về đất đai, ruộng đất, điền địa, ruộng, đất, điền.
- земельный уча́стокmảnh đất, khoảng ruộng
- земе́льная рефо́рмаcuộc cải cách ruộng đất (điền địa)
- земельный нало́гthuế ruộng [đất], thuế điền [thổ]
- земельный фондtài sản ruộng đất, vốn đất
- земе́льная ре́нтаđịa tô
- земе́льная со́бственность[quyền] sở hữu ruộng đất
- земе́льное законода́тельство[bộ] luật ruộng đất
- земельный банкđịa ốc ngân hàng
Biến cách của земе́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | земе́льный | земе́льное | земе́льная | земе́льные |
| Sinh cách | земе́льного | земе́льного | земе́льной | земе́льных |
| Tặng cách | земе́льному | земе́льному | земе́льной | земе́льным |
| Đối cách | земе́льный / земе́льного | земе́льное | земе́льную | земе́льные / земе́льных |
| Công cụ cách | земе́льным | земе́льным | земе́льной | земе́льными |
| Giới cách | земе́льном | земе́льном | земе́льной | земе́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
земельный nghĩa là gì?
земельный (tính từ) nghĩa là ruộng đất, điền địa.
земельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земе́льный (phiên âm Latinh zemélʹnyj, IPA [zʲɪˈmʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.