зелёный
зелёный nghĩa là xanh, xanh lá cây, ngây thơ, đảng viên đảng xanh.
Nghĩa của зелёный
Tính từ
- Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
- Ngây thơ.
Danh từ
- Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
- Đảng viên đảng xanh.
Biến cách của зелёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зелёный | зелёное | зелёная | зелёные |
| Sinh cách | зелёного | зелёного | зелёной | зелёных |
| Tặng cách | зелёному | зелёному | зелёной | зелёным |
| Đối cách | зелёный / зелёного | зелёное | зелёную | зелёные / зелёных |
| Công cụ cách | зелёным | зелёным | зелёной | зелёными |
| Giới cách | зелёном | зелёном | зелёной | зелёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зелёный
| So sánh hơn | (по)зелене́е |
| So sánh nhất | (наи)зелене́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зелёный
Đồng nghĩa
Họ từ của зелёный
Câu ví dụ với зелёный
- На светофоре зажёгся зелёный. Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #675293
- Ты пьёшь зелёный чай? Bạn đang uống trà xanh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1864337
- Светофор был зелёный. Đèn giao thông này màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208180
- Горел зелёный. Đèn giao thông này màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10954491
- Нажмите зелёную кнопку, и свет зажжётся. Nhấn nút màu xanh và đèn sẽ tiếp tục sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468839
- Бесцветные зелёные мысли спят яростно. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719059
- Они хотят, чтобы я съел зелёное яблоко. Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13704724
- У неё зелёные глаза. Cô ấy có mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зелёный nghĩa là gì?
зелёный (tính từ, danh từ) nghĩa là xanh, xanh lá cây, ngây thơ, đảng viên đảng xanh.
зелёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зелёный (phiên âm Latinh zeljónyj, IPA [zʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.