TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зелёный

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zeljónyj[zʲɪˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

зелёный nghĩa là xanh, xanh lá cây, ngây thơ, đảng viên đảng xanh.

Nghĩa của зелёный

Tính từ

  1. Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
  2. Ngây thơ.

Danh từ

  1. Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
  2. Đảng viên đảng xanh.

Biến cách của зелёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзелёныйзелёноезелёнаязелёные
Sinh cáchзелёногозелёногозелёнойзелёных
Tặng cáchзелёномузелёномузелёнойзелёным
Đối cáchзелёный / зелёногозелёноезелёнуюзелёные / зелёных
Công cụ cáchзелёнымзелёнымзелёнойзелёными
Giới cáchзелёномзелёномзелёнойзелёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зелёный

So sánh hơn(по)зелене́е
So sánh nhất(наи)зелене́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зелёный

Đồng nghĩa

Họ từ của зелёный

Câu ví dụ với зелёный

  • На светофоре зажёгся зелёный. Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #675293
  • Ты пьёшь зелёный чай? Bạn đang uống trà xanh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1864337
  • Светофор был зелёный. Đèn giao thông này màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208180
  • Горел зелёный. Đèn giao thông này màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10954491
  • Нажмите зелёную кнопку, и свет зажжётся. Nhấn nút màu xanh và đèn sẽ tiếp tục sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468839
  • Бесцветные зелёные мысли спят яростно. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719059
  • Они хотят, чтобы я съел зелёное яблоко. Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13704724
  • У неё зелёные глаза. Cô ấy có mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зелёный nghĩa là gì?

зелёный (tính từ, danh từ) nghĩa là xanh, xanh lá cây, ngây thơ, đảng viên đảng xanh.

зелёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зелёный (phiên âm Latinh zeljónyj, IPA [zʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.