TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

землевладе́льческий

zemlevladélʹčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên землевладе́льческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

землевладе́льческий nghĩa là chủ ruộng, điền chủ.

Nghĩa của землевладе́льческий

Tính từ

  1. (thuộc) chủ ruộng, điền chủ.

Biến cách của землевладе́льческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchземлевладе́льческийземлевладе́льческоеземлевладе́льческаяземлевладе́льческие
Sinh cáchземлевладе́льческогоземлевладе́льческогоземлевладе́льческойземлевладе́льческих
Tặng cáchземлевладе́льческомуземлевладе́льческомуземлевладе́льческойземлевладе́льческим
Đối cáchземлевладе́льческийземлевладе́льческоеземлевладе́льческуюземлевладе́льческие
Công cụ cáchземлевладе́льческимземлевладе́льческимземлевладе́льческойземлевладе́льческими
Giới cáchземлевладе́льческомземлевладе́льческомземлевладе́льческойземлевладе́льческих
Dạng ngắn*землевладе́льческ*землевладе́льческо*землевладе́льческаземлевладе́льчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

землевладельческий nghĩa là gì?

землевладельческий (tính từ) nghĩa là chủ ruộng, điền chủ.

землевладельческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là землевладе́льческий (phiên âm Latinh zemlevladélʹčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.