TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

землевладе́ние

giống trungbất động vật
zemlevladénije[zʲɪmlʲɪvɫɐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên землевладе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

землевладе́ние nghĩa là chiếm hữu ruộng đất, ruộng đất sở hữu.

Nghĩa của землевладе́ние

Danh từ

  1. владение землёй [chế độ, sự] chiếm hữu ruộng đất.
    • социалисти́ческое землевладениеchế độ chiếm hữu ruộng đất xã hội chủ nghĩa
  2. участок земли Ruộng đất sở hữu.

Biến cách của землевладе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?землевладе́ниеземлевладе́ния
Sinh cách кого? чего?землевладе́нияземлевладе́ний
Tặng cách кому? чему?землевладе́ниюземлевладе́ниям
Đối cách кого? что?землевладе́ниеземлевладе́ния
Công cụ cách кем? чем?землевладе́ниемземлевладе́ниями
Giới cách о ком? о чём?землевладе́нииземлевладе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

землевладение nghĩa là gì?

землевладение (danh từ) nghĩa là chiếm hữu ruộng đất, ruộng đất sở hữu.

землевладение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là землевладе́ние (phiên âm Latinh zemlevladénije, IPA [zʲɪmlʲɪvɫɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.