землевладе́ние
Dấu sắc trên землевладе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
землевладе́ние nghĩa là chiếm hữu ruộng đất, ruộng đất sở hữu.
Nghĩa của землевладе́ние
Danh từ
- владение землёй [chế độ, sự] chiếm hữu ruộng đất.
- социалисти́ческое землевладениеchế độ chiếm hữu ruộng đất xã hội chủ nghĩa
- участок земли Ruộng đất sở hữu.
Biến cách của землевладе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | землевладе́ние | землевладе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | землевладе́ния | землевладе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | землевладе́нию | землевладе́ниям |
| Đối cách кого? что? | землевладе́ние | землевладе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | землевладе́нием | землевладе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | землевладе́нии | землевладе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
землевладение nghĩa là gì?
землевладение (danh từ) nghĩa là chiếm hữu ruộng đất, ruộng đất sở hữu.
землевладение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là землевладе́ние (phiên âm Latinh zemlevladénije, IPA [zʲɪmlʲɪvɫɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.