земледе́лие
Dấu sắc trên земледе́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земледе́лие nghĩa là nông nghiệp, canh tác, trồng trọt.
Nghĩa của земледе́лие
Danh từ
- [Ngành, nghề] nông nghiệp, canh tác, canh nông.
- полеводство [ngành] trồng trọt.
Biến cách của земледе́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | земледе́лие | земледе́лия |
| Sinh cách кого? чего? | земледе́лия | земледе́лий |
| Tặng cách кому? чему? | земледе́лию | земледе́лиям |
| Đối cách кого? что? | земледе́лие | земледе́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | земледе́лием | земледе́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | земледе́лии | земледе́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
земледелие nghĩa là gì?
земледелие (danh từ) nghĩa là nông nghiệp, canh tác, trồng trọt.
земледелие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земледе́лие (phiên âm Latinh zemledélije, IPA [zʲɪmlʲɪˈdʲelʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.