землеро́йный
Dấu sắc trên землеро́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
землеро́йный nghĩa là Thuộc về đào đất.
Nghĩa của землеро́йный
Tính từ
- Thuộc về đào đất.
- землеро́йная маши́наmáy đào đất
Biến cách của землеро́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | землеро́йный | землеро́йное | землеро́йная | землеро́йные |
| Sinh cách | землеро́йного | землеро́йного | землеро́йной | землеро́йных |
| Tặng cách | землеро́йному | землеро́йному | землеро́йной | землеро́йным |
| Đối cách | землеро́йный | землеро́йное | землеро́йную | землеро́йные |
| Công cụ cách | землеро́йным | землеро́йным | землеро́йной | землеро́йными |
| Giới cách | землеро́йном | землеро́йном | землеро́йной | землеро́йных |
| Dạng ngắn | землеро́ен | землеро́йно | землеро́йна | землеро́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
землеройный nghĩa là gì?
землеройный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đào đất.
землеройный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là землеро́йный (phiên âm Latinh zemlerójnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.