TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

земледе́льческий

zemledélʹčeskij[zʲɪmlʲɪˈdʲelʲt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên земледе́льческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

земледе́льческий nghĩa là nông nghiệp, canh tác.

Nghĩa của земледе́льческий

Tính từ

  1. (thuộc) nông nghiệp, canh tác, canh nông.

Biến cách của земледе́льческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchземледе́льческийземледе́льческоеземледе́льческаяземледе́льческие
Sinh cáchземледе́льческогоземледе́льческогоземледе́льческойземледе́льческих
Tặng cáchземледе́льческомуземледе́льческомуземледе́льческойземледе́льческим
Đối cáchземледе́льческий / земледе́льческогоземледе́льческоеземледе́льческуюземледе́льческие / земледе́льческих
Công cụ cáchземледе́льческимземледе́льческимземледе́льческойземледе́льческими
Giới cáchземледе́льческомземледе́льческомземледе́льческойземледе́льческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

земледельческий nghĩa là gì?

земледельческий (tính từ) nghĩa là nông nghiệp, canh tác.

земледельческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là земледе́льческий (phiên âm Latinh zemledélʹčeskij, IPA [zʲɪmlʲɪˈdʲelʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.