земледе́льческий
Dấu sắc trên земледе́льческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земледе́льческий nghĩa là nông nghiệp, canh tác.
Nghĩa của земледе́льческий
Tính từ
- (thuộc) nông nghiệp, canh tác, canh nông.
Biến cách của земледе́льческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | земледе́льческий | земледе́льческое | земледе́льческая | земледе́льческие |
| Sinh cách | земледе́льческого | земледе́льческого | земледе́льческой | земледе́льческих |
| Tặng cách | земледе́льческому | земледе́льческому | земледе́льческой | земледе́льческим |
| Đối cách | земледе́льческий / земледе́льческого | земледе́льческое | земледе́льческую | земледе́льческие / земледе́льческих |
| Công cụ cách | земледе́льческим | земледе́льческим | земледе́льческой | земледе́льческими |
| Giới cách | земледе́льческом | земледе́льческом | земледе́льческой | земледе́льческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
земледельческий nghĩa là gì?
земледельческий (tính từ) nghĩa là nông nghiệp, canh tác.
земледельческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земледе́льческий (phiên âm Latinh zemledélʹčeskij, IPA [zʲɪmlʲɪˈdʲelʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.