землеме́р
Dấu sắc trên землеме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
землеме́р nghĩa là người đo ruộng đất, người đạc điền.
Nghĩa của землеме́р
Danh từ
- Người đo ruộng đất, người đạc điền.
Biến cách của землеме́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | землеме́р | землеме́ры |
| Sinh cách кого? чего? | землеме́ра | землеме́ров |
| Tặng cách кому? чему? | землеме́ру | землеме́рам |
| Đối cách кого? что? | землеме́ра | землеме́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | землеме́ром | землеме́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | землеме́ре | землеме́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
землемер nghĩa là gì?
землемер (danh từ) nghĩa là người đo ruộng đất, người đạc điền.
землемер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là землеме́р (phiên âm Latinh zemlemér); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.